Atomic emission spectroscopy

Ngữ nghĩa & Giải thích

An analysis technique in which a sample is ionized using an electric arc or flame and the wavelengths in the emission spectrum so produced are measured. These wavelengths are characteristic of the elements present.

Quang phổ phát xạ nguyên tử

Xem thêm từ liên quan

Xem thêm Từ phổ biến