Coherent units

Ngữ nghĩa & Giải thích

A system of units of measurement in which derived units are obtained by multiplying or dividing base units without the use of numerical factors

Hệ đơn vị nhất quán (hệ đơn vị đo lường trong đó các đơn vị dẫn xuất thu được bằng cách nhân hoặc chia các đơn vị chuẩn mà không sử dụng các nhân tố số học)

Xem thêm từ liên quan

Xem thêm Từ phổ biến