Continuous spectrum

Ngữ nghĩa & Giải thích

Spectrum that contains an unbroken sequence of frequencies over a relatively wide range

Quang phổ liên tục (vùng quang phổ có chứa những dải tần số không đứt quãng trong một phạm vi tương đối rộng)

Xem thêm từ liên quan

Xem thêm Từ phổ biến