Couple

Ngữ nghĩa & Giải thích

The equal and opposite parallel forces applied to the same body that do not act in the same line

1. Ngẫu lực (hai lực song song ngược chiều bằng nhau về độ lớn, đặt khác giá cùng tác dụng lên một vật)

2. Cặp

Xem thêm từ liên quan

Xem thêm Từ phổ biến