Conversion electron

Ngữ nghĩa & Giải thích

Electron that is ejected from the atom with a kinetic energy equal to the difference between the nuclear transition energy and the binding energy of the electron in the process of internal conversion

Electron biến đổi (electron văng ra khỏi nguyên tử với một động năng bằng với độ chênh lệch giữa năng lượng chuyển đổi hạt nhân và năng lượng liên kết của electron trong quá trình biến đổi bên trong)

Xem thêm từ liên quan

Xem thêm Từ phổ biến