Current divider

Ngữ nghĩa & Giải thích

Two resistors connected in parallel so that they divide the total (incoming) electrical current I into currents I1 and I2

I2 = I1 R1/R2

Bộ phân dòng

Hai điện trở mắc song song với nhau nên chúng sẽ chia dòng điện đi vào tổng hợp thành hai dòng I1 và I2

I2 = I1R1/R2

 

Xem thêm từ liên quan

Xem thêm Từ phổ biến